Danh mục vật tư y tế

DANH MỤC VẬT TƯ Y TẾ TRÚNG THẦU TẠI​​ 

 

BỆNH VIỆN PHỤC HỒI CHỨC NĂNG(Đợt 2)

 

(Thực hiện Quyết định số: 209/QĐ-UBND ngày 15 tháng 01 năm 2018)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

STT HSMT​​ 

Tên vật tư, hóa chất y tế

TÊN HÀNG HÓA DỰ THẦU

Thông số KT và các tiêu chuẩn

​​ Hãng / Nước sản xuất​​ 

​​ ĐVT​​ 

​​ ĐƠN GIÁ​​ 

​​ Thành tiền​​ 

​​ BV Phục hồi chức năng​​ 

 

 

5

Bông hút nước y tế 1kg/gói

Bông hút nước y tế 1kg/gói

1kg/gói. 100% sợi cotton tự nhiên, thấm hút nước nhanh, dùng được trong y tế

​​ Asean - Việt Nam​​ 

​​ Kg​​ 

 ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​​​ 109,500​​ 

 ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​​​ 16,972,500​​ 

 ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​​​ 1​​ 

 

 

25

Cồn 70 độ - 1500ml/chai

Cồn 70 độ

Theo Tiêu chuẩn Dược điển Việt Nam

​​ Ngọc Minh - Việt Nam​​ 

​​ chai​​ 

 ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​​​ 33,000​​ 

 ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​​​ 172,953,000​​ 

 ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​​​ 16​​ 

 

 

26

Cồn sát trùng 90 độ - 1500ml/chai

Cồn 90 - 1500ml/chai

Theo Tiêu chuẩn Dược điển Việt Nam

​​ DAPHARCO-VN​​ 

​​ chai​​ 

 ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​​​ 36,000​​ 

 ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​​​ 72,539,396​​ 

 ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​​​ 1​​ 

 

 

46

Băng thun 4 inches (10.2 x 450cm/cuộn)

Cotton Crepe Bandage 4in ( 10.2cm x 4.5m)

Cotton Crepe Bandage

​​ HIAP HENG-Thái Lan​​ 

​​ cuộn​​ 

 ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​​​ 23,195​​ 

 ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​​​ 14,009,682​​ 

 ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​​​ 1​​ 

 

 

72

Băng dính vải 2,5cm x 5m​​ 

Băng keo lụa 2,5cm x 5m ( hộp/12 cuộn)

Tiêu chuẩn: ISO. Hộp 12 cuộn

​​ Changzhou City
​​ Zhong Tian
Trung Quốc​​ 

​​ Cuộn​​ 

 ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​​​ 7,956​​ 

 ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​​​ 24,561,654​​ 

 ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​​​ 163​​ 

 

 

81

Gạc vải khổ 1,2m

Gạc vải khổ 1,2m

Gạc mét khổ 1,2m

​​ Memco-Việt Nam​​ 

​​ mét​​ 

 ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​​​ 4,500​​ 

 ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​​​ 4,005,000​​ 

 ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​​​ 62​​ 

 

 

113

Gạc hydrocolloid Film 10cm x 10cm

SOGICELL 10cm x 10cm

Hộp 10 miếng

​​ Tronjen - Đài Loan​​ 

​​ Miếng​​ 

 ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​​​ 36,750​​ 

 ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​​​ 1,470,000​​ 

 ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​​​ 40​​ 

 

 

125

AQUACEL Ag Extra 10x10cm

Suprasorb A+Ag 10 x 10

 

​​ Lohmann & Rauscher - Áo​​ 

​​ Miếng​​ 

 ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​​​ 120,000​​ 

 ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​​​ 15,480,000​​ 

 ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​​​ 5​​ 

 

 

145

Bơm tiêm VIKIMCO 50 ml không kim​​ 

Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 50cc tiêm Vikimco

Bơm tiêm nhựa dùng một lần 50ml; đốc xi lanh nhỏ lắp vừa kim tiêm các số. Đạt tiêu chuẩn GMP-FDA / ISO 13485:2003/ ISO 9001:2008; TCVN5903:1995. Hộp 25 cái. Sản phẩm đóng gói trong túi riêng đảm bảo vô trùng, không độc tố, không chất gây sốt. Không chứa độc tố DEHP

​​ Công ty Cổ phần Dược phẩm Cửu Long - Việt Nam​​ 

​​ Cái​​ 

 ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​​​ 3,470​​ 

 ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​​​ 44,908,740​​ 

 ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​​​ 42​​ 

 

 

169

Kim luồn tĩnh mạch an toàn G18, G20, G22, G24.​​ 

Kim luồn tĩnh mạch an toàn G18, G20, G22, G24 (Delta SelfSafe)

Có đầu bảo vệ an toàn bằng kim loại, có cổng tiêm thuốc. Catheter chất liệu FEP, ôm sát đầu kim, có 4 đường cản quang ngầm & lưu được trong mạch máu đến 72 giờ. Đầu kim sắc, 3 mặt vát. (Tạo độ bén tối ưu) Phần chuôi kim có màng lọc kỵ nước giúp thoát khí nhanh, ngăn chặn máu thấm qua. Không latex, không có chất DEHP. Các cỡ kim phân biệt bằng màu sắc. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001, ISO 13485:2012, CE, GMP. 50 cái/hộp

​​ DeltaMed - Italy​​ 

​​ Cái​​ 

 ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​​​ 15,800​​ 

 ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​​​ 2,485,261,000​​ 

 ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​​​ 31​​ 

 

 

174

Kim nhựa số 18-20-23-25-26 (Sterican).

Kim nhựa số 18-20-23-25-26

Đạt tiêu chuẩn ISO 9001, TCVN 5903:1995; kích cỡ kim: 26Gx1/2”; 25G x1”; 25Gx5/8”; 23Gx1”; 22Gx1 1/4"; 20Gx1 1/2"; 18Gx1 1/2"

​​ Vinahakook/LD Việt Nam​​ 

​​ Cái​​ 

 ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​​​ 295​​ 

 ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​​​ 9,735,202​​ 

 ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​​​ 111​​ 

 

 

193

Kim châm cứu các loại, các cỡ

Kim châm cứu các loại, các cỡ

Thay đổi từng huyệt, nhất là sự thay điện trở của huyệt.

​​ Ningbo Greetmed Medical Instruments Co.,Ltd-Trung Quốc​​ 

​​ Cái​​ 

 ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​​​ 378​​ 

 ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​​​ 2,916,270​​ 

 ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​​​ 27​​ 

 

 

200

Dây thở oxy 1 nhánh các số (8, 10, 11, 12, 14, 16)

Dây oxy 1 nhánh (8, 10, 12, 14, 16)

Chất liệu PVC y tế, tiệt trùng bằng khí ethylen oxyd. 10 cái/ gói. Cung cấp đủ Oxy cho tế bào mọi tế bào trong cơ thể cần được cung cấp Oxy. Size ​​ (8, 10, 12, 14, 16)

​​ Minh Tâm/Việt Nam​​ 

​​ Cái​​ 

 ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​​​ 2,625​​ 

 ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​​​ 1,344,000​​ 

 ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​​​ 3​​ 

 

 

228

Găng tay vô trùng số 6,5 - 7 - 7,5 - 8

Găng tay vô trùng số 6,5 - 7 - 7,5 - 8

Nguyên liệu: Cao su thiên nhiên, không gây dị ứng, độ co dãn tốt, không bị rách, không có lỗ mọt, độ nhạy cảm tốt, có bột bảo đảm an toàn cho người sử dụng, không gây dị ứng da. Sản phẩm phải đồng màu, đồng dạng, có mùi thơm dễ chịu. Không bị đổi màu hoặc biến chất trong quá trình lưu trữ. Tiêu chuẩn CE, ASTM D3578-05. Có giấy kiểm nghiệm của hãng sản xuất. Tiệt trùng từng đôi.

​​ Multisafe - Malaysia​​ 

​​ Đôi​​ 

 ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​​​ 3,000​​ 

 ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​​​ 464,583,000​​ 

 ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​​​ 131​​ 

 

 

232

Dây cho ăn số 5, 6, 8, 10, 12 (Feeding tube)

Argyle Feeding tube

Tiêu chuẩn ISO, CE, FDA. Đóng gói: 25 sợi/hộp. Có đường cản quang ngầm chạy dọc thân ống trong chụp X-Ray. Đường kính nòng trong lớn ​​ thể hiện trong tiêu chí FDA của Mỹ đảm bảo bơm thức ăn không bị tắc ống, dễ dàng đưa ống vào dạ dày hạn chế bị gãy gập. Agyle Feeding Fr/ch4.0: ID: 1.3mm x 19-5/8'' L: 50 cm. Agyle Feeding Fr/ch5.0: ID: 1.7mm x 19-5/8'' L: 50 cm. Agyle Feeding Fr/ch6.0: ID: 2.0mm x 19-5/8'' L: 50 cm. Agyle Feeding Fr/ch8.0: ID: 2.7mm x 19-5/8'' L: 50cm. Agyle Feeding Fr/ch10.0: ID: 3.3mm x 39-3/8'' L: 50cm.

​​ Kendall/ COVIDIEN
Thailand​​ 

​​ Cái​​ 

 ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​​​ 12,443​​ 

 ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​​​ 124,431,000​​ 

 ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​​​ 11​​ 

 

 

249

Ống nghiệm nhựa 5ml có nắp tiệt trùng

Ống nghiệm nhựa PS tiệt trùng 5ml nắp trắng, không nhãn

Ống nghiệm nhựa 5ml có nắp tiệt trùng

​​ Hồng Thiện Mỹ - Việt Nam​​ 

​​ Ống​​ 

 ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​​​ 470​​ 

 ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​​​ 3,130,042​​ 

 ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​​​ 12​​ 

 

 

302

Sonde Foley 2 nhánh các số

Sonde Foley 2 nhánh các số

Được làm từ cao su hoặc silicon trắng. Van nhựa hoặc van cao su. 16Fr/Ch (5.3mm) 30ml. Đặt vào bàng quang để dẫn lưu nước tiểu. 1 cái/ gói - 10 cái/ hộp , đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 13485:2004 , GPLH : 23/2015/BYT-TB-CT

​​ Merufa / Việt Nam​​ 

​​ Cái​​ 

 ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​​​ 9,198​​ 

 ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​​​ 275,940​​ 

 ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​​​ 2​​ 

 

 

316

Dây hút nhớt (số 6; 8; 10; 12; 14; 16)

Dây hút nhớt (số 6; 8; 10; 12; 14; 16)

Tiêu chuẩn: ISO. Gói 10 sợi

​​ Winice (Healthcare brand)/Trung Quốc​​ 

​​ Cái​​ 

 ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​​​ 1,814​​ 

 ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​​​ 45,284,696​​ 

 ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​​​ 4​​ 

 

 

337

Chỉ chromic số 2/0 có kim HR 30

Chromic Catgut 3.5(2/0)75cm 1/2CR30

 

​​ Mebiphar - Việt Nam​​ 

​​ Gói​​ 

 ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​​​ 19,400​​ 

 ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​​​ 36,064,600​​ 

 ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​​​ 16​​ 

 

 

452

Dao mổ số 10,11,15,20

Lưỡi dao mổ các số 10, 11, 15, 20, 21

Các số 10, 11, 15, 20, 21. Hộp 100 cái. Tiêu chuẩn: ISO.CE

​​ Ribbel/ Ấn Độ​​ 

​​ cái​​ 

 ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​​​ 828​​ 

 ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​​​ 165,600​​ 

 ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​​​ 1​​ 

 

 

497

Giấy thử nhiệt độ hấp 12mm x 55m (Băng keo chỉ thị nhiệt độ)

Giấy chỉ thị nhiệt độ 12mm x 55 (Băng keo chỉ thị nhiệt 12mmx55)
MS: 1322-12MM

Đạt tiêu chuẩn ISO, CE, FDA

​​ 3M-Canada​​ 

​​ Cuộn​​ 

 ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​​​ 73,500​​ 

 ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​​​ 8,158,500​​ 

 ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​​​ 1​​ 

 

 

505

Đầu col xanh

Đầu col xanh

1000 cái/gói đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015
Đầu côn xanh được sản xuất bằng nhựa PP chánh phẩm chất lượng cao không chứa kim loại.
Đầu côn xanh sử dụng trong các phòng lab của bệnh viện, phòng khám đa khoa
Phụ hợp với các cây pipet trên thị trường(tham khảo danh sách micropipette phù hợp trong mục specification)
Không (Free) DNAse và không RNAse
Đầu côn được thiết kế ôm kín đầu cây micropipet, đảm bảo lực hút của cây micropipette, thành trong đầu col không dính nước, đảm bảo dung tích chính xác khi bơm.

​​ 3A/Việt Nam​​ 

​​ Cái​​ 

 ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​​​ 72​​ 

 ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​​​ 8,853,390​​ 

 ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​​​ 245​​ 

 

 

508

Đầu col vàng

Đầu col vàng

1000 cái/gói đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015
CHI TIẾT SẢN PHẨM
ĐÁNH GIÁ, BÌNH LUẬN
Đầu côn vàng Midamec được sản xuất bằng nhựa PP chánh phẩm chất lượng cao không chứa kim loại.
Đầu côn vàng 200ul sử dụng trong các phòng lab của bệnh viện, phòng khám đa khoa
Phụ hợp với các cây pipet trên thị trường(tham khảo danh sách micropipette phù hợp trong mục specification)
Không(Free) DNAse và không RNAse
Đầu côn được thiết kế ôm kín đầu cây micropipet, đảm bảo lực hút của cây micropipette, thành trong đầu col không dính nước, đảm bảo dung tích chính​​ xác khi bơm.

​​ 3A/Việt Nam​​ 

​​ Cái​​ 

 ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​​​ 48​​ 

 ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​​​ 2,718,807​​ 

 ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​​​ 77​​ 

 

 

594

Gel bôi trơn K-Y 82g (K-Y Lubricating jelly)

Gel bôi trơn KLY 82g​​ 

Có nguồn gốc từ dầu, sản phẩm đặc biệt dự trên nghiên cứu về phụ khoa để bổ sung các chất nhầy tự nhiên, chất dịch cơ thể tương tự, có thể hòa tan nhanh trong nước, không mùi, không tác dụng phụ. Gel tan trong nước, đã tiệt trùng. 1 hộp/ tube, tuýp 82g

​​ Turkuaz - Turkey​​ 

​​ Tube​​ 

 ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​​​ 50,000​​ 

 ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​​​ 51,700,000​​ 

 ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​​​ 13​​ 

 

 

683

Kẹp phẫu tích​​ 
*Tiêu chuẩn ISO, CE

Kẹp phẫu tích​​ 

Kẹp phẩu tích​​ 

​​ Simaeco-Pakistan ​​ 

​​ cái​​ 

 ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​​​ 14,400​​ 

 ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​​​ 2,174,400​​ 

 ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​​​ 10​​ 

 

 

684

Kẹp phẫu tích không mấu 16cm

Kẹp phẫu tích không mấu 16cm

Kẹp phẫu tích không mấu 16cm

​​ Simaeco-Pakistan ​​ 

​​ Cái​​ 

 ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​​​ 19,200​​ 

 ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​​​ 1,920,000​​ 

 ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​​​ 10​​ 

 

 

1372

Uric Acid Liquilolor 4x100ml

Uric acid T FL

4x100ml, Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2008 và ISO 13485:2012

​​ Chema Diagnostica - Ý​​ 

​​ Hộp​​ 

 ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​​​ 940,000​​ 

 ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​​​ 9,400,000​​ 

 ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​​​ 3​​ 

 

 

1376

Urea liq 2 x100ml
*Kit thử theo nguyên lý so màu Enzyme xác định Urea. Đóng gói: Hộp 200ml bao gồm: 100ml(R1) + 100ml(R2). Thành phần hoá chất: ​​ Thuốc thử 1: Phosphate buffer (pH 7.0) ​​ 120 mmol/l; Sodium salicylate ​​ 60 mmol/l; Sodium nitroprusside ​​ 5 mmol/l ; EDTA ​​ 1 mmol/l. Thuốc thử 2: Phosphate buffer (pH < 13) 120 mmol/l. Hypochlorite ​​ ≈ 0.6 g/l Cl. Enzyme: Urease ​​ > 500 KU/l. Dung dịch chuẩn: Urea ​​ 80 mg/dl or 13.3 mmol/l. equivalent to BUN ​​ 37.28 mg/dl or 6.2 mmol/l; Sodium azide ​​ 0.095 %. Hoá chất ổn định đến hết hạn dùng ghi trên nhãn khi bảo quản ở 2-8 độ C. Chế độ đo:​​ Đọc ở bước sóng Hg 578nm, 500-600nm, 546nm.​​ 

10505 UREA LIQ 2*100ML

Urea liq 2 x100ml
*Kit thử theo nguyên lý so màu Enzyme xác định Urea. Đóng gói: Hộp 200ml bao gồm: 100ml(R1) + 100ml(R2). Thành phần hoá chất: ​​ Thuốc thử 1: Phosphate buffer (pH 7.0) ​​ 120 mmol/l; Sodium salicylate ​​ 60 mmol/l; Sodium nitroprusside ​​ 5 mmol/l ; EDTA ​​ 1 mmol/l. Thuốc thử 2: Phosphate buffer (pH < 13) 120 mmol/l. Hypochlorite ​​ ≈ 0.6 g/l Cl. Enzyme: Urease ​​ > 500 KU/l. Dung dịch chuẩn: Urea ​​ 80 mg/dl or 13.3 mmol/l. equivalent to BUN ​​ 37.28 mg/dl or 6.2 mmol/l; Sodium azide ​​ 0.095 %. Hoá chất ổn định đến hết hạn dùng ghi trên nhãn khi bảo quản ở 2-8 độ C. Chế độ đo:​​ Đọc ở bước sóng Hg 578nm, 500-600nm, 546nm.​​ 

​​ Human-Đức​​ 

​​ Hộp​​ 

 ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​​​ 743,400​​ 

 ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​​​ 101,845,800​​ 

 ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​​​ 4​​ 

 

 

1390

Que thử nước tiểu 11 thông số

Que thử nước tiểu Mission 11A

Hộp/100 test

​​ Acon Biotech - Trung Quốc​​ 

​​ Hộp​​ 

 ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​​​ 189,000​​ 

 ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​​​ 4,914,000​​ 

 ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​​​ 10​​ 

 

 

1393

Creatinin LIQ (2x100ml)
*Kit thử phương pháp so màu dựa trên nguyên lý Jaffe-Reacion, cho phép đo động ​​ học không khử Protein. Đóng gói: Hộp 200ml. Thành phần hoá chất: ​​ 1x100ml Picric Acid ​​ 26 mmol/l. 1x100ml Sodium Hydroxide 1.6 mol/l. 1x5ml Dung dịch Standard: Creatinine ​​ 2 mg/dl or 176.8 µmol/l. Độ ổn định: Ổn định đến hết hạn dùng khi bảo quản ở 15-25 độ C. Chế độ đo: Đọc ở bước sóng Hg 492nm (490-510 nm)

10051 CREATININE LIQ200ML

Creatinin LIQ (2x100ml)
*Kit thử phương pháp so màu dựa trên nguyên lý Jaffe-Reacion, cho phép đo động ​​ học không khử Protein. Đóng gói: Hộp 200ml. Thành phần hoá chất: ​​ 1x100ml Picric Acid ​​ 26 mmol/l. 1x100ml Sodium Hydroxide 1.6 mol/l. 1x5ml Dung dịch Standard: Creatinine ​​ 2 mg/dl or 176.8 µmol/l. Độ ổn định: Ổn định đến hết hạn dùng khi bảo quản ở 15-25 độ C. Chế độ đo: Đọc ở bước sóng Hg 492nm (490-510 nm)

​​ Human-Đức​​ 

​​ Hộp​​ 

 ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​​​ 806,400​​ 

 ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​​​ 89,510,400​​ 

 ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​​​ 4​​ 

 

 

1400

Bilirubin T.P
*Kit thử Bilirubin Trực tiếp (D) & Toàn phần (T) bằng đo quang. Phương pháp đo Modified Jendrassik/Gróf. Đóng gói: Hộp 2 x100ml. Thành phần hoá chất:
1x100ml thuốc thử Total Bilirubin (Nắp trắng): Sulphanilic acid 14 mmol/l; Hydrochloric acid 300 mmol/l; Caffeine (accelerator) 200 mmol/l; Sodium benzoate 420 mmol/l. 1x9ml thuốc thử T-Nitrite (Nắp trắng): Để xác định Bilirubin toàn phần: Sodium Nitrite (Xn,R 22) 390mmol/l. 1x100ml thuốc thử Bilirubin Direct (Nắp xanh): Sulphanilic acid 14 mmol/l; Hydrochloric acid 300 mmol/l.​​ 1x9ml thuốc thử D-Nitrite ( Nắp xanh): Để xác định Bilirubil trực tiếp: ​​ Sodium nitrite 25mmol/l. Hoá chất ổn định khi bảo quản ở 15-25 độ C, đến hết hạn sử dụng khi trên nhãn. Chế độ đo: Đọc ở bước sóng 546nm.

10740 BILIRUBIN D+T2*100ML

Bilirubin T.P
*Kit thử Bilirubin Trực tiếp (D) & Toàn phần (T) bằng đo quang. Phương pháp đo Modified Jendrassik/Gróf. Đóng gói: Hộp 2 x100ml. Thành phần hoá chất:
1x100ml thuốc thử Total Bilirubin (Nắp trắng): Sulphanilic acid 14 mmol/l; Hydrochloric acid 300 mmol/l; Caffeine (accelerator) 200 mmol/l; Sodium benzoate 420 mmol/l. 1x9ml thuốc thử T-Nitrite (Nắp trắng): Để xác định Bilirubin toàn phần: Sodium Nitrite (Xn,R 22) 390mmol/l. 1x100ml thuốc thử Bilirubin Direct (Nắp xanh): Sulphanilic acid 14 mmol/l; Hydrochloric acid 300 mmol/l.​​ 1x9ml thuốc thử D-Nitrite ( Nắp xanh): Để xác định Bilirubil trực tiếp: ​​ Sodium nitrite 25mmol/l. Hoá chất ổn định khi bảo quản ở 15-25 độ C, đến hết hạn sử dụng khi trên nhãn. Chế độ đo: Đọc ở bước sóng 546nm.

​​ Human-Đức​​ 

​​ Hộp​​ 

 ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​​​ 845,200​​ 

 ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​​​ 5,916,400​​ 

 ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​​​ 2​​ 

 

 

1405

Triglycerides 4x50ml BIO ​​ 

Triglycerides 4x50ml

4x50ml, Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2012.​​ 

​​ SFRI - Pháp​​ 

​​ ml​​ 

 ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​​​ 7,500​​ 

 ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​​​ 45,000,000​​ 

 ​​ ​​ ​​ ​​​​ 1,000​​ 

 

 

1410

HDL Cholesterol Liquicolor​​ 
*Hộp 4*80ml

10018 HDL CHOL LIQ 4*80ML

*Kit thử theo nguyên lý so màu Enzyme xác định Triglycerides với yếu tố làm trong Lipid (LCF). Phương pháp phân tích: GPO-PAP. Đóng gói: Hộp 4 x 100ml. Thành phần hoá chất: 100ml Monoreagent: PIPES buffer (pH 7.5) 50 mmol/l, 4-chlorophenol 5 mmol/l; 4-aminophenazone 0.25 mmol/l; Magnesium ions 4.5 mmol/l; ATP 2 mmol/l; Lipases ≥ 1300 U/I; Peroxidase ≥500 U/I; Glycerol kinase ≥ 400 U/I; GIyceroI-3-phosphate oxidase ≥1500 U/I; Sodium azide 0,05%, 3ml dung dịch chuẩn Triglycerides: 200 mg/dI or 2.28 mmol/I. Hoá chất ổn định đến hết hạn dùng ghi trên nhãn khi bảo quản ở 2-8 độ C. Chế độ đo: Đọc ở​​ bước sóng 500nm, Hg546 nm.​​ 

​​ Human-Đức​​ 

​​ hộp​​ 

 ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​​​ 1,529,850​​ 

 ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​​​ 32,126,850​​ 

 ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​​​ 2​​ 

 

 

1411

Cholesterol Mod. Liqui UV 4x100ml

Cholesterol FL

4x100ml, Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2008 và ISO 13485:2012

​​ Chema Diagnostica - Ý​​ 

​​ Hộp​​ 

 ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​​​ 915,000​​ 

 ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​​​ 35,685,000​​ 

 ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​​​ 3​​ 

 

 

1440

Calcium LIQ 2 x 100ml
*Kit thử đo quang xác định Calcium bằng phương pháp CPC. Đóng gói: Hộp 200ml. Thành phần hoá chất: 100ml, Dung dịch đệm: Lysine buffer (pH 11.1) 0.2 moI/l, Sodium azide 0.095 %, 100ml thuốc thử màu: 8-Hydroxyquinoline ​​ 14 mmol/l; o-Cresolphthalein-complexone ​​ 0.1 mmol/l; Hydrochloric acid ​​ 40 mmol/l, 3ml dung dịch chuẩn : Calcium (II) 8mg/dl hoặc 2 mmol/l; Sodium Azide 0.095%. Độ ổn định: Hoá chất ổn định đến hết hạn dùng ghi trên nhãn khi bảo quản ở 2-25 độ C. Chế độ đo: Đọc ở bước sóng 570nm, Hg 578nm; 546nm.​​ 

10011 CALCIUM LIQ2*100ML

Calcium LIQ 2 x 100ml
*Kit thử đo quang xác định Calcium bằng phương pháp CPC. Đóng gói: Hộp 200ml. Thành phần hoá chất: 100ml, Dung dịch đệm: Lysine buffer (pH 11.1) 0.2 moI/l, Sodium azide 0.095 %, 100ml thuốc thử màu: 8-Hydroxyquinoline ​​ 14 mmol/l; o-Cresolphthalein-complexone ​​ 0.1 mmol/l; Hydrochloric acid ​​ 40 mmol/l, 3ml dung dịch chuẩn : Calcium (II) 8mg/dl hoặc 2 mmol/l; Sodium Azide 0.095%. Độ ổn định: Hoá chất ổn định đến hết hạn dùng ghi trên nhãn khi bảo quản ở 2-25 độ C. Chế độ đo: Đọc ở bước sóng 570nm, Hg 578nm; 546nm.​​ 

​​ Human-Đức​​ 

​​ Hộp​​ 

 ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​​​ 808,500​​ 

 ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​​​ 37,191,000​​ 

 ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​​​ 2​​ 

 

 

1459

Test HbsAg

Humasis HBsAg card

Độ nhạy 99%. Độ đặc hiệu>99%. 100 test/hộp

​​ Humasis /
​​ Hàn Quốc​​ 

​​ test​​ 

 ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​​​ 11,550​​ 

 ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​​​ 94,513,650​​ 

 ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​​​ 2​​ 

 

 

1542

Gel siêu âm 5kg/can
*Tiêu chuẩn CE. Gel trong không mùi, không ăn mòn, dùng trong siêu âm chẩn đoán hình ảnh.

Gel siêu âm 5kg/can

Gel siêu âm 5kg/can
*Tiêu chuẩn CEGel trong không mùi, không ăn mòn, dùng trong siêu âm chẩn đoán hình ảnh. Tiêu chuẩn CE

​​ Eurosonic-LDVN​​ 

​​ Can​​ 

 ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​​​ 125,000​​ 

 ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​​​ 179,125,000​​ 

 ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​​​ 4​​ 

 

 

1685

Film Trimax DT2B/TXB (25x30cm - 10x12inch)

Film Trimax ​​ (25x30cm - 10x12inch)

Kích thước: 25 x 30cm - 10x12inch
Quy cách: 125 tấm/ hộp
Đạt tiêu chuẩn ISO, CE
Có giấy ủy quyền của Hãng sản xuất. Có đội ngũ kỹ thuật được đào tạo chính Hãng để khắc phục sự cố khi máy in phim bị trục trặc (có mặt trong vòng 20 phút khi nhận được thông báo bệnh viện). Phim lộ sáng

​​ Carestream/ Mỹ​​ 

​​ Tấm​​ 

 ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​​​ 28,980​​ 

 ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​​​ 3,294,852,120​​ 

 ​​ ​​ ​​ ​​​​ 1,000​​ 

 

 

1708.12

Glucose liquicolor 4x100ml

10260 GLUCOSE LIQ 4*100ML

Glucose liquicolor 4x100ml

​​ Human-Đức​​ 

​​ Hộp​​ 

 ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​​​ 895,650​​ 

 ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​​​ 158,530,050​​ 

 ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​​​ 3​​ 

 

 

1708.13

GOT (ASAT) IFCC mod. liquiUV 8x50ml

12021 GOT (ASAT) LIQUV 8*50ML

GOT (ASAT) IFCC mod. liquiUV 8x50ml

​​ Human-Đức​​ 

​​ Hộp​​ 

 ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​​​ 2,138,850​​ 

 ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​​​ 331,521,750​​ 

 ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​​​ 3​​ 

 

 

1708.14

GPT (ALAT) IFCC mod. liquiUV 8x50ml

12022 GPT (ALAT) LIQUV 8*50ML

GPT (ALAT) IFCC mod. liquiUV 8x50ml

​​ Human-Đức​​ 

​​ Hộp​​ 

 ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​​​ 2,138,850​​ 

 ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​​​ 299,439,000​​ 

 ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​​​ 3​​ 

 

 

1713.1

HC - Cleaner 1 lít​​ 

Convergys Cleaner

Chai 1 lít. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2008

​​ Convergent Technologies GmbH& Co.KG - Đức​​ 

​​ Lọ​​ 

 ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​​​ 1,500,000​​ 

 ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​​​ 387,000,000​​ 

 ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​​​ 2​​ 

 

 

1713.2

HC - Diluent 20 lít

Convergys Dil Diff

Thùng 20 lít. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2008

​​ Convergent Technologies GmbH& Co.KG - Đức​​ 

​​ Thùng​​ 

 ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​​​ 1,500,000​​ 

 ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​​​ 813,000,000​​ 

 ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​​​ 2​​ 

 

 

1713.3

HC - Lyse CF 1 lít

Convergys Lyse Diff

Chai 1 lít. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2008

​​ Convergent Technologies GmbH& Co.KG - Đức​​ 

​​ Thùng​​ 

 ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​​​ 1,500,000​​ 

 ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​​​ 406,500,000​​ 

 ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​​​ 2​​ 

 

 

1733.1

Thuốc nhuộm BK đàm

Bộ nhuộm BK đàm 100ml​​ 

3x 100ml/​​ 
bộ

​​ HTM - Việt Nam​​ 

​​ Bộ​​ 

 ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​​​ 171,600​​ 

 ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​​​ 3,603,600​​ 

 ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​ ​​​​ 1​​